Animals Redlist

Danh sách các loài động vật và phân hạng Trong Sách đỏ và Danh lục đỏ Việt Nam
(Xem: Các Thứ hạng và Tiêu chuẩn của IUCN dùng cho Sách đỏ và Danh lục đỏ)

Tên Khoa học
Tên Việt Nam
Họ
Phân hạng
Aceros  undulatus   (Shaw, 1811)
Niệc mỏ vằn
Bucerotidae
VU  A1c,d D1.
Aceros nipalensis (Hodgson, 1829)
Niệc cổ hung
Bucerotidae
CR C2a+2bD
Acropora aspera (Dana, 1846)
San hô lỗ đỉnh xù xì
Acroporidae
VU A1a,c B2b+3d
Acropora austera (Dana, 1846)
San hô lỗ đỉnh au-te
Acroporidae
VU A1a,c B2b+3d
Acropora cerealis (Dana, 1846)
San hô lỗ đỉnh hạt
Acroporidae
VU A1a,c B2b+3d
Acropora florida (Dana, 1846)
San hô lỗ đỉnh hoa
Acroporidae
VU A1a,c B2b+3d
Acropora formosa (Dana, 1846)
San hô lỗ đỉnh đài loan
Acroporidae
VU A1a,c B2b+3d
Acropora nobilis (Dana, 1846)
San hô lỗ đỉnh nôbi
Acroporidae
VU A1a,c B2a,b+3d
Acrossocheilus annamensis (Pellegrin et Chevey, 1936)
Cá trốc
Cyprinidae
VU D2
Actinodura  sodangorum  Eames J.C, Le Trong Trai , Nguyen Cu et Roland Eve, 1999
Khướu vằn đầu đen
Timaliidae
VU  B1+2a,b,c, d,e C1
Actinopyga echinites (Jaeger, 1833)
Đồn đột mít
Holothuriidae
VU A2d B2e+3d
Actinopyga mauritiana (Quoy & Gaimard, 1833)
Đồn đột dừa
Holothuriidae
VU A1d B2b,e +3d
Aegypius monachus (Linnaeus, 1766)
Đại bàng đầu trọc
Accipitridae
LR nt
Albula vulpes (Linnaeus,1758)
Cá mòi đường
Albulidae
VU A1d C1
Alopiidae pelagicus Nakamura,1935
Cá nhám đuôi dài
Alopiidae
EN A1d D
Amyda cartilaginea (Boddaert, 1770)
Cua đinh
Trionychidae
VU A1c,d+2cd
Anacanthus barbatus Gray, 1830
Cá bò râu
Monacanthidae
EN A1d D
Anastomus oscitans (Boddaert, 1783)
Cò nhạn
Ciconiidae
VU A1a,c,d,e C2a
Anguilla bicolor   Mc Clelland, 1844
Cá  chình mun
Anguillidae
VU A1c,d B1+2a,b
Anguilla borneensis Popta, 1924
Cá chình nhọn
Anguillidae
VU A1c,d B1+2a,b D2
Anguilla japonica   Temminck & Schlegel, 1846
Cá chình nhật
Anguillidae
EW
Anguilla marmorata  Qouy & Gaimard, 1824
Cá chình hoa
Anguillidae
VU A1c,d B1+2a,b
Anhinga melanogaster Pennant, 1769.
Cổ rắn
Anhingidae
VU A1c,d B1+3c
Anodontostoma chacunda (Hamilton, 1822)
Cá mòi không răng
Clupeidae
VU A1d C1
Anorrhinus tickelli (Blyth,  1855.)
Niệc nâu
Bucerotidae
VU A1c,d B2c,d,e
Antennarius striatus (Shaw & Nodder, 1794)
Cá lưỡi dong đen
Antennariidae
VU A1d B2b+3c
Anyperodon leucogrammicus (Valenciennes, 1828)
Cá mú sọc trắng
Serranidae
VU A1c,d B1 +2c
Aonyx cinerea (Illiger, 1815)
Rái cá vuốt bé

Mustelidae
VU A1c,d C1 + 2a
Aquila clanga  Pallas, 1811
Đại bàng đen
Accipitridae
EN C2a D
Aquila heliaca Savigny, 1809
Đại bàng đầu nâu
Accipitridae
CR C2aD
Arborophila charltoni   (Eyton, 1845)
Gà so ngực gụ
Phasianidae
LR cd
Arborophila davidi     Delacour, 1927
Gà so cổ hung
Phasianidae
EN B1 +2b, c,d,e C1+2a
Arctictis binturong ( Raffles, 1821)
Cầy mực
Viverridae
EN A1c, d C1
Arctogalidia strivirgata  (Gray, 1832)
Cầy tai trắng
Viverridae
LR nt
Ateleopus japonicus Bleeker, 1842
Cá nòng nọc nhật bản
Ateleopidae
EN A1d D
Atrina vexillum (Born, 1778)
Trai bàn mai
Pinnidae
EN A1a,c
Auloostomus chinensis (Linnaeus, 1766)
Cá kèn trung quốc
Aulostomidae
EN A1 B2b +3c
Aythya baeri   (Radde, 1863)
Vịt đầu đen
Anatidae
DD
Azemiops feae  (Boulenger,1888)
Rắn lục đầu bạc
Viperidae
VU B1
Bagarius rutilus Ng. et Kottelat (Sykes, 1841)
Cá chiên
Sisoridae
VU A1c,d B2a,b
Belomys  pearsoni (Gray, 1842)
Sóc bay lông tai
Pteromyidae
CR A1 +2c, d C1+2a
Blasicrura chinensis (Gmelin, 1791)
Ốc sứ trung hoa
Cypraeidae
VU A1c C1
Bodianus axillaris (Bennett, 1831)
Cá bằng chài axin
Labridae
VU A1dB2b+3c
Bombina microdeladigitora Liu, Hu and Yang, 1960
Cóc tía
Bombinatoridae
CRB1+2a,b,c,d
Bos gaurus Smith, 1827
Bò tót
Bovidae
EN  A1c,d B1+ 2aC1+2a
Bos javanicus    S’Alton, 1823
Bò rừng
Bovidae
EN  A1c, d B2a
Bos sauveli    Urbain, 1937
Bò xám
Bovidae
EX
Bostrichthys sinensis Laccpcde, 1802
Cá bống bớp
Eleotridae
CR A1a,c,d E
Brotia swinhoei (Adams, 1870)
Ốc mút hình tháp
Pachychiliidae
DD
Bubalus bubalis   (Linnaeus, 1758)
Trâu rừng
Bovidae
CR B2a,b C1+2a
Bubo nepalensis Hodgson, 1836
Dù dì nêpan
Strigidae
CR C2a
Buceros bicornis Linnaeus, 1758
Hồng hoàng
Bucerotidae
VU A1,c,d C1
Bufo galeatus Gunther, 1864
Cóc rừng
Bufonidae
VU B1+2a,b,c,d
Bufo pageoti Bouret, 1937
Cóc pagiô
Bufonidae
EN B1+2a,b,c,d
Bungarus fasciatus  (Schneider, 1801)
Rắn cạp nong
Elapidae
EN A1c,d
Byasa crassipes (Oberthur, 1879)
Bướm phượng đuôi lá cải
Papilionidae
DD
Cairina scutulata (Muller, 1842)
Ngan cánh trắng
Anatidae
CR A1a,c,d
Callosciurus finlaysoni (Horsfield, 1823)
Sóc đỏ
Sciuridae
LR nt
Canis aureus  Linnaeus, 1758
Chó rừng
Canidae
DD
Capricornis sumatraensis (Bechstein, 1799)
Sơn dương
Bovidae
EN  A1c,d B1+2a,b C2a
Carduelis monguilloti  (Delacour, 1926)
Sẻ thông họng vàng
Fringillidae
LR nt
Caretta caretta (Linnaeus, 1909)
Quản đồng
Cheloniidae
CR A1dD
Carprococcyx renanldi  Oustalet, 1896.
Phướn đất
Cuculidae
VU A1a,b,c C2a.
Catlocarpio siamensis  Boulenger,1898
Cá hô
Cyprinidae
EN A1c,d B1+2c,d,e+3c,d
Catopuma  temmincki  (Vigorr et Horsfield, 1827)
Báo lửa
Felidae
EN A1c, d C1 +2a
Centropyge bicolor (Bloch, 1787)
Cá bướm hai màu
Chaetodontidae
VU A1d B2b +3c
Cephaloscyllium umbratile Jordan & Fowler, 1903
Cá nhám lông nhung
Scyliorhinidae
EN A1a,d C2a
Cervus eldi  M’clelland, 1842
Nai cà tông
Cervidae
EN A1c,d Ba,b,c C1+2a
Cervus nippon Temminck, 1838
Hươu sao
Cervidae
EW
Cervus porcinus Zimmermann, 1777
Hươu vàng
Cervidae
EN A1c,d B2a,b,e
Cervus unicolor Keer, 1792
Nai
Cervidae
VU A1c, d B1+2a,b
Chalcosoma atlas Linnaeus, 1758
Bọ hung ba sừng
Scarabaeidae
CR A1 c,d C1 D1
Chamberlainia hainesiana (Lea, 1856)
Trai vỏ nâu
Unionidae
DD
Channa maculata (Lacépède, 1802)
Cá chuối hoa
Channidae
EN A1c,d
Channa marulius (Hamilton, 1822)
Cá tràu mắt
Channidae
DD
Chanos chanos (Forskal, 1775)
Cá măng sữa
Chanidae
VU A2d
Chaparana delacouri (Angel, 1928)
Ếch vạch
Ranidae
EN B1+2a,b,c,d
Charonia tritonis (Linnaeus, 1758)
Ốc tù và
Cymatidae
CR B1+2a,d D
Charybdis feriata (Linnaeus, 1758)
Ghẹ chữ thập
Portunidae
VU A1c,d B2a+3a
Cheirotonus battareli (Pouillaude, 1913)
Cua bay hoa
Scarabaeidae
EN A1a,b,c D
Cheirotonus jansoni (Jordan, 1898)
Cua bay đen
Scarabaeidae
EN A1a,b,c D
Chelonia mydas (Linnaeus, 1758)
Vích
Cheloniidae
EN C1
Chimaera phantasma Jordan & Snyder, 1900
Cá toàn đầu
Chimaeridae
DD
Chitala ornata (Gray, 1831)
Cá còm
Notopteridae
VU A1a,c,d
Ciconia  episcopus  (Boddaert,1783)
Hạc cổ trắng
Ciconiidae
VU A1c,e C2a
Cirrhinus microlepis Sauvage, 1878
Cá duồng
Cyprinidae
VU A1c,d B1+2c,d,e
Clupanodon thrissa (Linnaeus, 1758)
Cá mòi cờ hoa
Clupeidae
EN A1a,d B1+2a,b,c
Coelognathus radiata   (Schlegel, 1837)
Rắn sọc dưa
Colubridae
VU B1+2a,b,c
Coius microlepis (Bleeker, 1853)
Cá hường
Coiidae
VU A1c,d
Coius quadrifasciatus (Sevastianov, 1809)
Cá hường vện
Coiidae
VU A1 a, c,d
Coloenas nicobarica (Linnaeus, 1758)
Bồ câu nicoba
Columbidae
DD
Columba punicea (Blyth, 1842)
Bồ câu nâu
Columbidae
EN A1a,c,d C2a
Contradens semmelincki fultoni (Haas, 1939)
Trai cóc mẫu sơn
Amblemidae
DD
Coradion chrysozonus (Cuvier & Valenciennes, 1831)
Cá bướm bốn vằn
Chaetodontidae
VU A1d B2b+3c
Corallium japonicum Kishinouye, 1904
San hô đỏ nhật bản
Coralliidae
DD
Corallium konojoi Kishinouye, 1903
San hô đỏ kô-noi
Coralliidae
DD
Corvus torquatus Lesson, 1831
Quạ khoang
Corvidae
DD
Cristaria bialata (Lea, 1857)
Trai cánh mỏng
Unionidae
VU B2a,b,e +3a,d
Crocias langbianis Gyldentolpe, 1939
Mi lang bian
Timaliidae
EN B1+2a,b,c,d,e
Crocodylus porosus Schneider, 1801
Cá sấu hoa cà
Crocodylidae
EW
Crocodylus siamensis Schneider, 1801
Cá sấu xiêm
Crocodylidae
CR A1c,d
Cuneopsis (Procuneopsis) demangei Haas, 1929
Trai cóc nhẵn
Unionidae
DD
Cuon alpinus (Pallas, 1811)
Sói đỏ
Canidae
EN A1c,d C1+2a
Cuora amboinensis (Daudin, 1802)
Rùa hộp lưng đen
Emydidae
VU A1d+2d
Cuora galbinifrons (Bourret, 1939)
Rùa hộp trán vàng
Emydidae
EN A1d+2d
Cuora trifasciata (Bell, 1825)
Rùa hộp ba vạch
Emydidae
CR A1d+2d
Cymatium lotorium (Linnaeus, 1758)
Ốc tù và lô tô
Cymatidae
VU A1d B2a,b
Cynocephalus variegatus (Audebert, 1799)
Chồn dơi
Cynocephalidae
EN A1c C1
Cynogale lowei  Pocock, 1933
Cầy rái cá
Viverridae
EX
Cynopterus brachyotis  (Muller, 1838)
Dơi chó tai ngắn
Pteropdidae
VU A1c,d B2a,e
Cypraea argus Linnaeus, 1758
Ốc sứ mắt trĩ
Cypraeidae
CR B2a,d
Cypraea mappa Linnaeus, 1758
Ốc sứ bản đồ
Cypraeidae
VU A1a C1
Cypraea spadicea Swainson, 1823
Ốc sứ padi
Cypraeidae
VU A1a C1
Cypraea testudinaria Linnaeus, 1758
Ốc sứ
Cypraeidae
VU A1c D2
Cypraea turdus Lamarck, 1810
Ốc sứ đốm
Cypraeidae
VU A1a C1
Cyprinus hyperdorsalis Hao, 1991
Cá lợ thân cao
Cyprinidae
EN A1c,b B1+2b,c
Cyprinus multitaeniata  (Pellegrin & Chevey, 1936)
Cá lợ thân thấp
Cyprinidae
EW
Cyttopsis cypho (Fowler, 1934)
Cá dây lưng gù
Zeidae
EN A1d D
Dermochelys coriacea (Linnaeus, 1766)
Rùa da
Dermochelyidae
CR A1d
Dicerorhinus sumatrensis (Fischer, 1819)
Tê giác hai sừng
Rhinocerotidae
EX
Dorcus antaeus Hope, 1842
Kặp kìm sừng lưỡi hái
Lucanidae
EN A1a,c,d C1
Dorcus curvidens curvidens (Hope, 1840)
Kặp kìm sừng cong
Lucanidae
CR A1d C2a D1
Dorcus titanus westermanni  (Hope, 1842)
Kặp kìm sừng đao
Lucanidae
EN A1a,c,d B2b,c,e + 3d
Doryrhamphus dactyliophorus (Bleeker, 1853)
Cá chìa vôi khoang vằn
Syngnathidae
VU A1d B2b+3c
Doryrhamphus exciscus Kaup, 1856
Cá chìa vôi sọc xanh
Syngnathidae
VU A1a,d B2b+3c
Dugong dugon  (Muller, 1776)
Bò biển
Dugongidae
CR A1c,d D
Egretta eulophotes Swinhoe, 1860
Cò trắng trung quốc
Ardeidae
VU A1c,e B 2 c,d + 3 a D2
Elaphe prasina   (Blyth, 1854)
Rắn sọc xanh
Colubridae
VU B1+2a,b,c
Elephas maximus Linnaeus, 1758
Voi
Elephantidae
CR A1cB1+2b, c, e C1 +2a
Elopichthys bambusa (Richardson, 1844)
Cá măng
Cyprinidae
VU A1c,d B2a,b
Elops saurus Linnaeus, 1766
Cá cháo biển
Elopidae
VU C1
Enhydris bocourti  (Jan,1865)
Rắn bồng voi
Colubridae
VU A1c,d+2cd
Ephippiorhynchus asiaticus (Latham, 1790)
Hạc cổ đen
Ciconiidae
DD
Epinephelus tauvina (Forskal, 1775)
Cá song mỡ
Serranidae
VU A1c,d B2c,e
Epinephelus undulatostriatus (Peters, 1876)
Cá song vân giun
Serranidae
CR A1c,d B1 + 2c C2a
Epitonium scalare (Linnaeus, 1758)
Ốc xoắn vách
Epitonidae
VU A1 C1
Eretmochelys imbricata (Linnaeus, 1766)
Đồi mồi
Cheloniidae
ENB2b,e C1
Etmopterus lucifer Jordan et Snyder, 1902
Cá nhám nâu
Squalidae
EN A1a,d D
Eupatorus gracilicornis (Arrow, 1908)
Bọ hung năm sừng
Scarabaeidae
VU A1a,d D
Euprepiophis mandarinus (Cantor, 1842)
Rắn sọc quan
Colubridae
VU B1+ 2a,b,c
Felis chaus  Guldenstaedt, 1776
Mèo ri
Felidae
DD
Forcipiger longirostris (Broussonet, 1782)
Cá bướm mõm dài
Chaetodontidae
VU A1d B2b+3c
Garrulax merulinus  Blyth, 1851
Khướu ngực đốm
Timaliidae
LR nt
Garrulax milleti  Robinson et Kloss, 1919
Khướu đầu đen
Timaliidae
LR cd
Garrulax ngoclinhensis Eames, Le Trong Trai et Nguyen Cu, 1999
Khướu ngọc linh
Timaliidae
VU D1
Garrulax yersini  (Robinson et Kloss, 1919).
Khướu đầu đen má xám
Timaliidae
EN B1+2b,c,d,e
Gekko gecko  (Linnaeus, 1758)
Tắc kè
Gekkonidae
VU A1c,d
Gibbosula crassa (Wood, 1815)
Trai cóc dày
Amblemidae
CR A1c,dB1 D
Gorsachius magnificus (Olilvie-Grant, 1899)
Vạc hoa
Ardeidae
CR A1a,c C2a D
Grus antigone (Linnaeus, 1758)
Sếu cổ trụi
Gruidae
VU A1a,c,e B1 +3 a,b,c,d  D1
Gyps bengalensis (Gmelin, 1788)
Kền kền ben gan
Accipitridae
CR A1a,c,d C2a D
Gyps tenuirostris Gray, 1844
Kền kền mỏ nhỏ
Accipitridae
DD
Haliotis asinina (Linnaeus, 1758)
Bào ngư vành tai
Haliotidae
VU A1 C1
Haliotis diversicolor Reeve, 1846
Bào ngư chín lỗ
Haliotidae
CR A1a,c,d
Haliotis ovina Gmelin, 1791
Bào ngư bầu dục
Haliotidae
VU A1C1
Harpactes wardi  (Kinner, 1927)
Nuốc đuôi hồng
Trogonidae
CR A1a,c,d C2a D.
Harpiocephalus harpia (Temminck, 1840)
Dơi mũi ống cánh lông
Vespertilionidae
VU A1c D1
Heliopais personata (Gray, 1849).
Chân bơi
Heliorthinidae
EN B1 C2a D
Hemibagrus guttatus (Lacépède, 1803)
Cá lăng
Bagridae
VU A1c,d B2a,b
Hemigalus  owstoni   (Thomas, 1912)
Cầy vằn bắc
Viverridae
VU A1 c, d C1
Hemigalus derbyanus (Gray, 1837)
Cầy vằn nam
Viverridae
DD
Heosemys grandis Gray, 1860
Rùa đất lớn
Emydidae
VU A1d+2d
Heterocentrotus mammillatus (Linnaeus, 1758)
Cầu gai đá
Echinometridae
VU A2d B2b,e +3b
Hieremys annandalei (Boulenger, 1903)
Rùa răng
Emydidae
EN A1c,d+2d
Hippocampus histrix Kaup, 1856
Cá ngựa gai
Syngnathidae
VU A1c,dC1
Hippocampus japonicus Kaup, 1856
Cá ngựa nhật
Syngnathidae
EN C1
Hippocampus kuda Bleeker, 1852
Cá ngựa đen
Syngnathidae
EN A1d C1
Hippocampus trimaculatus Leach, 1814
Cá ngựa chấm
Syngnathidae
EN A1d C1
Hippopus hippopus (Linnaeus, 1758)
Trai tai nghé
Tridacnidae
VU A1c,d
Houbaropsis  bengalensis  Delacour, 1928
Ô tác
Otidae
CR A1aB1D
Hylopetes  alboniger  (Hodgson, 1836)
Sóc bay đen trắng
Pteromyidae
VU A1cB1+2b,c
Hylopetes lepidus  (Horsfield, 1822)
Sóc bay côn đảo
Pteromyidae
VU D1
Hylopetes phayrei  Blyth, 1859
Sóc bay nhỏ
Pteromyidae
VU A1c B2b,c
Ia io (Thomas, 1902)
Dơi iô
Vespertilionidae
VU A1c,d B2b,c,e
Ibacus ciliatus (Von Siebold, 1824)
Tôm vỗ biển sâu
Scyllaridae
VU A1c,d B2a + 3d
Ichthyophaga humilis (Muller et Schlegel, 1841)
Diều cá bé
Accipitridae
VU B2a C1
Ichthyophaga ichthyaetus (Horsfield, 1821)
Diều cá lớn
Accipitridae
VU B2a C1
Ichthyophis bannanicus Yang, 1984
Ếch giun
Coeciliidae
VU B1+2a,b,c
Indotestudo elongata (Blyth, 1853)
Rùa núi vàng
Testudinidae
EN A1d+2d
Isis hippuris Linnaeus, 1758
San hô trúc
Isididae
VU A1a,d C2a
Jabouileia danjoui (Robinson et Kloss, 1919)
Khướu mỏ dài
Timaliidae
LR cd
Jumnos ruckeri tonkinensis Nagai, 1992
Cánh cam xanh bốn chấm
Scarabaeidae
CR A1a,c, d+2a DE
Junceella gemmacea (Valenciennes, 1857)
San hô sừng cành dẹp
Ellisellidae
EN A1a,c B1+2a,c
Kallima albofasciata Moore, 1877
Bướm lá vạch trắng
Nymphalidae
DD
Konosirus punctatus (Temminck and Schlegel, 1846)
Cá mòi cờ chấm
Clupeidae
VU A1d
Lagenodelphis hosei Fraer, 1956
Cá heo bụng trắng
Delphinidae
VU C1
Laichowcypris dai Hao et Hoa, 1969
Cá trữ
Cyprinidae
EN A1a,c,d B1+2a,b,c
Lamprotula blaisei (Dautzenberg et Fischer, 1905)
Trai cóc hình lá
Amblemidae
VU B2a,b,e +3d
Lamprotula leai (Gray, 1857)
Trai cóc hình tai
Amblemidae
VU B2a,b,e +3d
Lamprotula nodulosa (Wood, 1815)
Trai cóc tròn
Amblemidae
VU B2a,b,e +3d
Lanceolaria fruhstorferi (Bavay et Dautzenberg, 1901)
Trùng trục có khía
Unionidae
VU B2a,b,e+3d
Larus relictus Lonnberg 1931
Mòng bể relic
Laridae
DD
Larus saudersi (Swinhoe, 1871)
Mòng bể mỏ ngắn
Laridae
VU A1a D1
Leiolepis reevesii  (Gray, 1831)
Nhông cát rivơ
Agamidae
VU A1d
Lepidochelys olivacea (Eschscholtz, 1829)
Đồi mồi dứa
Cheloniidae
EN A1d
Leptoptilos dubius (Gmelin, 1789)
Già đẫy lớn
Ciconiidae
DD
Leptoptilos javanicus (Horsfield, 1821)
Già đẫy nhỏ
Ciconiidae
VU A1c,e B 2a +3b C 2 a
Lepus sinensis Gray, 1832.
Thỏ rừng trung hoa
Leporidae
EN A1c, d  B2a,b,c +3a,b, c, d
Lethocerus indicus (Lepetetier et Serville, 1775)
Cà cuống
Belostomatidae
VU A1 c, d,e C2b,c,e
Linuparus trigonus (Von Siebold, 1824)
Tôm hùm kiếm ba góc
Palinuridae
VU A1d  B2e + 3d
Lophura diardi  (Bonaparte, 1856)
Gà lôi hông tía
Phasianidae
VU  A1a,c C2a
Lophura edwardsi  (Oustalet, 1896)
Gà lôi lam mào trắng
Phasianidae
EN  B1+  2b,c,d,e C1+2a
Lophura hatinhensis Vo Quy, Đo Ngoc Quang, 1975
Gà lôi lam đuôi trắng
Phasianidae
EN  B1 + 2b,c, d,e C1 + 2a
Lophura imperialis (Delacour et Jabouille, 1924)
Gà lôi lam mào đen
Phasianidae
CR  A1b,c,d B1+ 2c,e C2a.
Lophura nycthemera (Linnaeus, 1758)
Gà lôi trắng
Phasianidae
LR cd
Luciocyprinus langsoni Vaillant,1904
Cá măng giả
Cyprinidae
CR A1c,d,e B1+2b,c,d
Lutra lutra (Linnaeus, 1758)
Rái cá thường
Mustelidae
VU A1c,d C1 + 2a
Lutra sumatrana  (Gray, 1865)
Rái cá lông mũi
Mustelidae
EN A1c, d C1
Lutraria rhynchaena Jonas, 1844
Tu hài
Mactridae
EN A1a,c B1 C1
Lutrogale  perspicillata (Geoffroy, St. Hilaire 1826)
Rái cá lông mượt
Mustelidae
EN A1c, d C1
Macaca arctoides (Geoffroy, 1831)
Khỉ mặt đỏ
Cercopithecidae
VU A1c,d B1+2b,c
Macaca assamensis M'clelland, 1839
Khỉ mốc
Cercopithecidae
VU A1c,d
Macaca fascicularis (Rafles, 1821)
Khỉ đuôi dài
Cercopithecidae
LR nt
Macaca leonina (Blyth,1863)
Khỉ đuôi lợn
Cercopithecidae
VU A1 c,d
Macaca mulatta (Zimmermann, 1780)
Khỉ vàng
Cercopithecidae
LR nt
Magaceryle lugubris  (Temminck, 1834)
Bói cá lớn
Alcedinidae
VU  A1a,c C2a
Malayemys subtrijuga (Schlegel et Muller, 1844)
Rùa ba gờ
Emydidae
VU A1c,d+2d
Manis  pentadactyla Linnaeus, 1758
Tê tê vàng
Manidae
EN A1c,d C1+2a
Manis javanica    Desmarest, 1822
Tê tê gia va
Manidae
EN  A1c,d C1+2a
Manouria impressa (Gunther, 1882)
Rùa núi viền
Testudinidae
VU A1c,d+2d
Masturus lanceolatus (Liénard, 1841)
Cá mặt trăng đuôi nhọn
Molidae
EN B1 D
Mauremys annamensis (Siebenrock, 1903)
Rùa trung bộ
Emydidae
CRA1d B2a,e C2b
Mauritia scurra (Gmelin, 1791)
Ốc sứ sọc trắng
Cypraeidae
VU A1 C1 D1
Megalops cyprinoides (Broussonet, 1782)
Cá cháo lớn
Megalopidae
VU A1d C1
Megamuntiacus vuquangensis Do Tuoc, Vu Van Dung, Shantini Dawson, Peter Arctander et John Mackinnon, 1994.
Mang lớn
Cervidae
VU  A1c,d C1

Mergus squamatus  Gould, 1864
Vịt mỏ nhọn
Anatidae
DD
Microthele nobilis (Seleka, 1867)
Đồn đột vú
Holothuriidae
VU A2d B2e +3d
Mola mola (Linnaeus, 1758)
Cá mặt trăng
Molidae
EN B1 D
Moschus berezovski  Flerob, 1929
Hươu xạ
Cervidae
CR A1d + 2d
Muntiacus muntjak  annamensis Kloss, 1928
Hoẵng nam bộ
Cervidae
VU  A1c,d C1
Muntiacus truongsonensis Pham Mong Giao, Do Tuoc, Vu Van Dung, E.D. Wikramanayake, G. Amato, P.A. Arctander et J. R. Mackinnon, 1998
Mang trường sơn
Cervidae
DD
Mycteria cinerea (Raffles, 1922)
Cò lạo xám
Ciconiidae
DD
Mycteria leucocephala  Pennant, 1769.
Cò lạo ấn độ
Ciconiidae
VU A1c B1+2d
Myotis ricketti (Thomas, 1894)
Dơi muỗi chân lớn
Vespertilionidae
DD
Myotis siligorensis (Horsfield, 1855)
Dơi tai sọ cao
Vespertilionidae
LR  nt
Naja naja  (Linnaeus, 1758)
Rắn hổ mang
Elapidae
EN A1c,d
Narcine tonkinensis Nguyen, 1970
Cá đuối điện bắc bộ
Torpedinidae
VU C2b
Nautilus pompilius Linnaeus, 1758
Ốc anh vũ
Nautilidae
CR A1d C1 D
Nematalosa nasus (Bloch, 1795)
Cá mòi mõm tròn
Clupeidae
VU A1c,d, e C1
Nesolagus timinsi    Averianov, Abramov, Tikhonov, 2000
Thỏ vằn
Leporidae
EN B1a +2aD

Nettapus coromandelianus (Gmelin, 1789)
Le khoang cổ
Anatidae
EN C2a D
Nomascus concolor  (Harlan, 1826)
Vượn đen
Hylobatidae
EN A1c, d C2a
Nomascus gabriellae  (Thomas, 1909)
Vượn đen má vàng
Hylobatidae
EN A1c, d C2a
Nomascus leucogenys leucogenys (Ogiby, 1840)
Vượn đen má trắng

Hylobatidae
EN A1c, d C2a
Nomascus leucogenys siki (Delacour, 1951)
Vượn đen má hung
Hylobatidae
EN A1c,d C2a
Nycticebus bengalensis (Lacepede, 1800)
Culi lớn
Loricidae
VU A1c,d
Nycticebus pygmaeus (Bonhote, 1907)
Culi nhỏ
Loricidae
VU A1c,d
Ochelobius elongatus (Kner, 1867)
Cá chày tràng
Cyprinidae
VU A1c,d B1+2a,b
Odontolabis cuvera fallaciosa Boileau, 1901
Kặp kìm nẹp vàng
Lucanidae
VU A1a,c,d B2b,c,e + 3b
Ompok miostoma (Vaillant, 1902)
Cá sơn đài
Siluridae
VU A1c,d C1
Ophiophagus  hannah (Cantor, 1836)
Rắn hổ chúa
Elapidae
CR A1c,d
Oreophis porphyracea   (Cantor, 1839)
Rắn sọc đốm đỏ
Colubridae
VU B1+2a,b,c.
Orthriophis moellendorfii   (Boettger, 1886)
Rắn sọc khoanh
Colubridae
VU B1 + 2a,b,c
Otolithoides biauritus (Cantor, 1849)
Cá đường
Sciaenidae
VU A1c,d
Ovula costellata (Lamarck, 1810)
Ốc sứ trắng nhỏ
Cypraeidae
VU A1 d C1
Oxymonacanthus longirostris (Bloch & Schneider, 1801)
Cá bò xanh hoa đỏ
Monacanthidae
VU A1d B2b,e
Paa spinosa (David, 1875)
Ếch gai
Ranidae
EN A1d
Palea steindachneri (Siebenrock, 1906)
Ba ba gai
Trionychidae
VU A1c,d+2cd
Palinurellus gunalachi wieneckii Gruvel, 1911?
Tôm hùm lông đỏ
Palinuridae
VU A1C D1
Pangasianodon gigas (Chevey, 1930)
Cá tra dầu
Pangasiidae
VU A1c,d C1
Panthera pardus (Linnaeus, 1758)
Báo hoa mai
Felidae
CR A1d C1 +2a
Panthera tigris corbetti Mazak, 1968.
Hổ đông dương
Felidae
CR A1d C1 +2a
Panulirus homarus (Linnaeus, 1758)
Tôm hùm đá
Palinuridae
EN A1c,d B2b+3d
Panulirus longipes (A.M.Edwards, 1868)
Tôm hùm đỏ
Palinuridae
EN A1c,d B2b +3d
Panulirus ornatus (Fabricius, 1798)
Tôm hùm bông
Palinuridae
VU A1d B2a +3d
Panulirus versicolor (Latreille, 1804)
Tôm hùm sen
Palinuridae
VU A1c,d
Papilio achillides elephenor Doubleday, 1845
Bướm phượng đen tuyền
Papilionidae
DD
Papilio noblei noblei de Niceville, 1889
Bướm phượng đốm kem
Papilionidae
VU A1a,c B1+2b
Parachaetodon ocellatus (Cuvier,  1831)
Cá bướm vằn
Chaetodontidae
VU A1d B2b+3c
Paramesotriton deloustali (Bourret, 1934)
Cá cóc tam đảo
Salamandridae
EN B1+2bcd
Parazacco vuquangensis  Tu, 1994
Cá lá giang
Cyprinidae
VU D2
Pardofelis  nebulosa (Griffith, 1821)
Báo gấm
Felidae
EN A1c,d C1 +2a
Pardofelis marmorata  (Martin, 1817)
Mèo gấm
Felidae
VU A1c,d C1
Parribacus antarcticus (Lund, 1793)
Tôm vỗ xanh
Scyllaridae
VU A1c,d B2a,b +3d
Pavo muticus imperator Delacour, 1949
Công
Phasianidae
EN A1 a,c,d +3b,d  C2a
Pelecanus philippensis  Gmelin, 1789.
Bồ nông chân xám
Pelecanidae
EN A1c,d  B 2 b, c, e + 3 b, d
Pelochelys cantorii Gray, 1864
Giải khổng lồ
Trionychidae
EN A1d+2d
Petaurista elegans   (Muller, 1839)
Sóc bay sao
Pteromyidae
EN A1cB1+2aC2a
Petaurista petaurista  (Pallas, 1766)
Sóc bay trâu
Pteromyidae
VU A1c
Phalacrocorax  carbo sinensis  (Linnaeus, 1758)
Cốc đế
Phalacrocoracidae
EN  A1c,d B 2b+3b
Phasianus colchicus Linnaeus, 1758
Trĩ đỏ
Phasianidae
EN B1 +2a,b,d C2a
Photololigo chinensis Gray, 1849
Mực thước
Loliginidae
VU A1d
Phyllium succifolium (Linnaeus, 1766)
Bọ lá
Phyllidae
VU B2b,c,e + 3b C2a
Physignatus coccincinus  (Cuvier, 1829)
Rồng đất
Agamidae
VU A1c,d
Pica pica  (Linnaeus, 1758)
Bồ các
Corvidae
EN  A1b,c C2a
Pinctada margaritifera (Linnaeus, 1758)
Trai ngọc môi đen
Pteridae
VU A1d C1
Pinctada maxima (Jameson, 1901)
Trai ngọc môi vàng
Pteridae
VU A1c,d
Pitta nympha Temminck et Schlegel, 1850.
Đuôi cụt bụng đỏ
Pittidae
VU C1
Pitta phayrei  (Blyth, 1863).
Đuôi cụt nâu
Pittidae
LR cd
Platalea minor Temmincki & Schlegel, 1849
Cò mỏ thìa
Threskiornithidae
EN A1 a, c D
Platysternon megacephalum Gray, 1831
Rùa đầu to
Platysternidae
EN A1d+2d
Plectorhynchus flavomaculatus (Cuvier & Valencienes, 1830)
Cá kẽm chấm vàng
Pomadasyidae
EN  A1c,eB1 +2c C2a
Plectorhynchus gibbosus (Lacepede, 1802)
Cá kẽm mép vẩy đen
Pomadasyidae
CR A1c,e B1 +2cC2a
Pocillopora damicornis (Linnaeus, 1758)
San hô cành đa mi
Pocilloporidae
VU A1c,d B2b+3d
Pocillopora verrucosa (Ellis et Solander, 1786)
San hô cành sần sùi
Pocilloporidae
VU A1c,d B2b+3d
Polihierax insignis Walden, 1872.
Cắt nhỏ hông trắng
Falconidae
LR nt
Polyplectron bicalcarratum  (Linnaeus, 1758)
Gà tiền mặt vàng
Phasianidae
VU A1a,c C2a
Polyplectron germaini   Elliot, 1866
Gà tiền mặt đỏ
Phasianidae
VU A1a,c C2a
Pomacanthus imperator (Bloch, 1787)
Cá chim hoàng đế
Pomacanthidae
VU A1d B2b +3c
Porites lobata Dana, 1846
San hô khối đầu thuỳ
Poritidae
VU A1 a,c,d B2e +3b
Potamiscus  tannanti (Rathbun, 1904)
Cua suối mai ráp
Potamidae
VU B1+2a,b,e
Potamiscus cucphuongensis Dang, 1975
Cua suối cúc phương
Potamidae
LR cd
Potamon fruhstorferi (Balss, 1914)
Cua suối vỏ nhẵn
Potamidae
VU B1+2a,b,e
Prionailurus viverrina  (Bennett 1833)
Mèo cá
Felidae
EN A1c, d C1 +2a
Prionodon  pardicolor  Hodgson, 1842
Cầy gấm
Viverridae
VU A1 c, d
Pristis cuspidatus Latham, 1794
Cá đao răng nhọn
Pristidae
EN A1a,d D
Pristis microdon Latham, 1794
Cá đao răng nhỏ
Pristidae
EN A1a D
Probarbus jullieni Sauvage, 1880
Cá trà sóc
Cyprinidae
VU A1c,d B1+2c,d,e
Procypris merus Lin, 1933
Cá chép gốc
Cyprinidae
EW
Protunio messageri Bavay et Dautzenberg, 1901
Trai cóc vuông
Unionidae
EN B2a,b,e +3a,b,d
Pseudibis  gigantea (Oustalet, 1877)
Quắm lớn
Threskiornithidae
DD
Pseudibis davisoni  (Hume, 1875)
Quắm cánh xanh
Threskiornithidae
CR A1a,c,d C2a D
Pseudorca crassidens (Owen, 1846)
Cá ông chuông
Delphinidae
DD
Pseudoryx nghetinhensis Vu Van Dung, Peter Arctander, John Mackinnon, Do Tuoc, Nguyen Ngoc Chinh, Pham Mong Giao, 1993
Sao la
Bovidae
EN  A1c,d B1+2a,b C1+2a
Pteria penguin (Roding, 1798)
Trai ngọc nữ
Pteridae
VU C1D2
Ptyas korros  (Schlegel, 1837)
Rắn ráo thường
Colubridae
EN A1c,d
Ptyas mucosus  (Linnaeus, 1758)
Rắn ráo trâu
Colubridae
EN A1c,d
Pygathrix nemaeus cinerea (Nadler, 1997)
Chà vá chân xám
Cercopithecidae
CR  A1c B2b D
Pygathrix nemaeus nemaeus (Linnaeus, 1771)
Chà vá chân nâu
Cercopithecidae
EN A1a,c,d B2b
Pygathrix nemaeus nigripes (Milne-Edwards, 1871)
Chà vá chân đen

Cercopithecidae
EN A1a,c,d B2b
Pygoplites diacanthus (Boddaert, 1772)
Cá chim xanh nắp mang tròn
Pomacanthidae
VU A1d B2b +3c
Python molurus (Linnaeus, 1758)
Trăn đất
Pythonidae
CR A1c, d
Python reticulatus  (Schneider, 1801)
Trăn gấm
Pythonidae
CR A1c,d
Rafetus swinhoei (Gray, 1973)
Giải thượng hải
Trionychidae
CR C1+2a
Rana andersoni Boulenger, 1882
Chàng anđecson
Ranidae
VU A1a,c,d
Ranguna (Ranguna) kimboiensis Dang, 1975
Cua suối kim bôi
Potamidae
VU D2
Ranina ranina (Linnaeus, 1758)
Cua hoàng đế
Raninidae
VU A1c,d +2c,d B2a +3a,d
Ratufa bicolor (Sparrmann, 1778)
Sóc đen
Sciuridae
VU A1a,c,d.
Rhacophorus feae (Boulenger, 1893)
Ếch cây phê
Rhacophoridae
EN B1
Rhacophorus kio  Ohler et Delorme, 2006
Ếch cây kio
Rhacophoridae
EN B1+2a,b,c,d
Rheinartia ocellata  (Elliot, 1871)
Trĩ sao
Phasianidae
VU  A1b,c,d
Rhina ancylostoma Bloch & Schneider, 1801
Cá giống mõm tròn
Rhinobatidae
EN A1a,d C2a
Rhincodon typus Smith, 1828
Cá nhám voi
Rhincodontidae
EN A1a,d D
Rhinoceros sondaicus Desmarest, 1822
Tê giác một sừng
Rhinocerotidae
CR  A1c B2a,b C1+2bD
Rhinolophus paradoxolophus (Bourret, 1951)
Dơi lá quạt
Rhinolophidae
VU D1
Rhinolophus thomasi (Andersen, 1905)
Dơi lá toma
Rhinolophidae
VU B2a
Rhinopithecus avunculus Dollman, 1912
Voọc mũi hếch
Cercopithecidae
CR B a,b,c C1
Sarkidiornis melanotos (Pennant, 1769)
Vịt mồng
Anatidae
LR nt
Satyrichthys rieffeli (Kaup, 1859)
Cá chào mào gai
Triglidae
VU B1 D1
Scleropages formosus (Schlegel and Muller, 1844)
Cá mơn
Osteoglossidae
EN A1c,d
Semilabeo obscurus Lin, 1981
Cá anh vũ
Cyprinidae
VU A1c,d B2a,b
Sepia (tigris) pharaonis Ehrenberg, 1831
Mực nang vân hổ
Sepiidae
VU A1d
Seriatopora hystrix Dana, 1846
San hô cành đỉnh nhọn
Pocilloporidae
EN A1a,c,d B2a,c
Sinilabeo graffeuilli (Pellegrin & Chevey, 1936)
Cá pạo
Cyprinidae
EN A1 B1
Sinilabeo lemassoni (Pellegrin & Chevey, 1936)
Cá rầm xanh
Cyprinidae
VU A1c,d B2a,b
Sinilabeo tonkinensis (Pellegrin & Chevey, 1936)
Cá hoả
Cyprinidae
VU A1c,d B2a,b
Sinohyriopsis cumingii (Lea, 1852)
Trai điệp
Unionidae
VU B2a,b,e +3a,d
Sitta formosa Blyth, 1843
Trèo cây lưng đen
Sittidae
EN B1+ 2a,d C2a D.
Sitta solangiae  Delacour et Jabouille, 1930
Trèo cây mỏ vàng
Sittidae
LR cd
Solenostomus paradoxus (Pallas, 1870)
Cá dao cạo
Solenostomidae
EN D
Solonognathus hardwickii (Gray, 1830)
Cá chìa vôi không vây đuôi
Syngnathidae
VU A1a,c,d,e C1
Sousa chinensis (Osbeck, 1765)
Cá heo trắng trung hoa
Delphinidae
EN A1c C2a
Stachyris herberti  (Baker, 1920).
Khướu đá mun
Timaliidae
VU B1C1
Stegostoma fasciatum (Hermann, 1873)
Cá nhám nhu mì
Stegostomatidae
EN A1d C2a
Stenella longirostris (Gray, 1828)
Cá heo mõm dài
Delphinidae
VU A1cD1
Stichophthalma uemurai uemurai Nishimura, 1998
Bướm chúa rừng nhiệt đới mura
Amathusiidae
VU A1c,d B1+ 2b
Stylophora pistilata Esper, 1797
San hô cành đầu nhuỵ
Pocilloporidae
EN A1a,c B2a,c
Sulcospira proteus (Bavay et Dautzenberg, 1910)
Ốc mút vệt nâu
Pachychiliidae
VU B1+2a,b,e
Syngnathus acus Linnaeus, 1758
Cá chìa vôi mõm nhọn
Syngnathidae
VU A1c,d C1+2a
Tachypleus tridentatus Leach
Sam ba gai đuôi
Xiphosuridae
VU A1c Ba,b,c
Tapirus indicus  Desmarest, 1829
Heo vòi
Tapiridae
EX
Tectus pyramis (Born., 1778)
Ốc đụn đực
Trochidae
EN A1a,c,d
Teinopalpus aureus aureus Mell, 1923
Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn
Papilionidae
VU A1c,d B1+2b
Teinopalpus imperalis imperalis Hope, 1842
Bướm phượng đuôi kiếm răng tù
Papilionidae
EN A1a,c,d B1+2b
Tenualosa reevesii (Richardson, 1846)
Cá cháy bắc
Clupeidae
EN A1 d B2a,b,c
Tenualosa thibaudeaui (Durant, 1940)
Cá cháy nam
Clupeidae
VUA1d
Tenualosa toli (Valenciennes, 1874)
Cá cháy bẹ
Clupeidae
VUA1d
Thalassoma lunare (Linnaeus, 1758)
Cá bằng chài đầu đen
Labridae
VU A1d B2b+3c
Thelenota ananas (Jaeger, 1833)
Đồn đột lựu
Stichopodidae
VU A2d B2b,e +3d
Theloderma corticale (Boulenger, 1903)
Ếch cây sần corti
Rhacophoridae
EN B1+2b,c,d
Thenus orientalis (Lund, 1793)
Tôm vỗ dẹp trắng
Scyllaridae
VU A1d B2a +3d
Threskiornis melanocephalus  (Latham, 1790)
Cò quăm đẫu đen
Threskiornithidae
VU A1c,e B1+ 2b
Tiwaripotamon annamense (Balss, 1914)
Cua suối trung bộ
Potamidae
VU B1+2a,b,e
Tor (Folifer) brevifilis (Peter, 1880)
Cá ngựa bắc
Cyprinidae
VU A1 a,c,d B1 a,b,c
Toxotes chatareus (Hamilton, 1822)
Cá mang rổ
Toxotidae
VU A1a,c,d
Trachypithecus  barbei  (Anderson, 1879)
Voọc xám
Cercopithecidae
VU A1c,d
Trachypithecus  delacouri (Osgood, 1932)
Voọc mông trắng
Cercopithecidae
CR A1c,d C1+2a
Trachypithecus  hatinhensis Dao, 1970
Voọc gáy trắng
Cercopithecidae
EN A1c,d
Trachypithecus francoisi  francoisi (Poursargues, 1898)
Voọc đen má trắng
Cercopithecidae
EN A1 c,d C2a
Trachypithecus francoisi poliocephalus (Trouessart, 1911)
Voọc đầu trắng
Cercopithecidae
CR A1c,d C1+2b
Trachypithecus villosus (Schelegel, 1876)
Voọc bạc
Cercopithecidae
VU A1c,d
Trachyrhamphus serratus (Temminck & Schelegel, 1846)
Cá chìa vôi mõm răng cưa
Syngnathidae
VU A1c,d,e C1
Tragopan temminckii   (Gray, 1831)
Gà lôi tía
Phasianidae
CR  A1a,c,d C2a
Tragulus javanicus   (Osbeck, 1765)
Cheo nam dương
Tragulidae
VU A1a, d C1
Tragulus napu   (Cuver, 1822)
Cheo napu
Tragulidae
DD
Tridacna gigas (Linnaeus, 1758)
Trai tai tượng khổng lồ
Tridacnidae
EN A1d
Tridacna maxima (Roding, 1798)
Trai tai tượng lớn
Tridacnidae
VU A1c,d
Tridacna squamosa  Lamarck, 1819
Trai tai tượng nhỏ
Tridacnidae
VU A1c,d
Tringa guttifer  (Nordmann, 1835)
Choắt lớn mỏ vàng
Scolopacidae
EN  A1a,c,e B2b,c
Trochus niloticus Linnaeus, 1767
Ốc đụn cái
Trochidae
CR A1a
Troides aeacus aeacus C.&R. Felder, 1860
Bướm phượng cánh chim chấm rời
Papilionidae
VU A1a,c,d B2b,d,e +3b,c,d
Troides helena cerberus C.&R. Felder, 1860
Bướm phượng cánh chim chấm liền
Papilionidae
VU A2a,c,d B2b,d,e +3b,c,d
Trypoxylus dichotomus politus Prell, 1934
Bọ hung sừng chữ Y
Scarabaeidae
EN A1c,d C2a
Turbo marmoratus Linnaeus, 1758
Ốc xà cừ
Turbinidae
CR A2c,d B2a
Tylototriton vietnamensis Bohme Schottler Nguyen et Kohless, 2005
Sa giông việt nam
Salamandridae
EN B1+2b,d
Tyto capensis (Smith, 1834)
Cú lợn lưng nâu
Tytonidae
VU B1+ 2a,c,d D1
Ursus  thibetanus (G. Cuvier, 1823)
Gấu ngựa
Ursidae
EN A1c,d C1 +2a
Ursus malayanus (Raffles, 1821)
Gấu chó
Ursidae
EN A1c,d C1 + 2a
Varanus nebulosus (Gray, 1831)
Kỳ đà vân
Varanidae
EN A1c,d
Varanus salvator  (Laurenti, 1768)
Kỳ đà nước
Varanidae
EN A1c,d
Velifer hypselopterus Bleeker, 1879
Cá cờ mặt trăng
Veliferidae
DD
Viverra  megaspila Blyth, 1862
Cầy giông sọc
Viverridae
VU A1c,d C1
Viverra tainguensis    Socolov, Rozhenov, Pham Trong Anh, 1997
Cầy giông tây nguyên
Viverridae
VU A1c, d
Vulpes vulpes  (Linnaeus, 1758)
Cáo lửa
Canidae
DD
Xenophrys palpebralespinosa (Bourret, 1937)
Cóc mày gai mí
Megophryidae
CR B1+2c,d
Zeus faber (Linnaeus, 1758)
Cá dây nhật bản
Zeidae
EN A1d D
Zeuxidia masoni Moore, 1878
Bướm rừng đuôi trái đào
Amathusiidae
DD
Theo: Sách đỏ và Danh lục đỏ Việt Nam phần Động vật 2007, NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (biodivn.blogspot.com).