Plants Redlist

Danh sách các loài thực vật và phân hạng trong Danh lục Đỏ Việt Nam
Tên Khoa học
Tên Việt Nam
Họ
Phân hạng
Abies delavayi Franch. subsp. fansipanensis (Q. P. Xiang & al.) Rushforth
Vân sam phan xi păng
Pinaceae
VU A1a,b
Acampe bidoupensis (Tixier & Guillaum.) Aver.
Acam bì đúp
Orchidaceae
EN B1+2b,c.
Acanthopanax gracilistylus W. W. Smith
Ngũ gia bì hương
Araliaceae
EN A1c,d, B1+2b,c,e
Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss.
Ngũ gia bì gai
Araliaceae
EN A1a,c,d+2c,d
Achillea millefolium L.
Dương kỳ thảo
Asteraceae
VU A1a, c, B1+2b,c,d
Acmena acuminatissima (Blume) Merr. & Perry
Thoa
Myrtaceae
VU B1+2b,e
Acorus macrospadiceus (Yam.) F. N. Wei & Y. K. Li
Thuỷ xương bồ lá to
Acoraceae
EN B1+2b,c
Actinodaphne ellipticibacca Kosterm.
Bộp quả bầu dục
Lauraceae
VU A1c
Actinostemma tenerum Griff.
Bình trấp
Cucurbitaceae
VU A1c,d
Adinandra megaphylla Hu
Sum lá lớn
Theaceae
VU A1c,d
Aeginetia indica L.
Lệ dương
Orobanchaceae
VU B1+2b,c
Aesandra dongnaiensis Pierre
Xưng đào
Sapotaceae
EN B1+2b,c,e
Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib
Gõ đỏ
Caesalpiniaceae
EN A1c,d
Aglaia cucullata (Roxb.) Pell.
Gội mũm
Meliaceae
VU A1c,d+2d
Aglaia spectabilis (Miq.) Jain & Bennet.
Gội nếp
Meliaceae
VU A1a,c,d+2d
Ainsliaea petelotii Merr.
Cúc ánh lệ
Asteraceae
VU A1a,c, B2a,b
Alangium tonkinense Gagnep.
Thôi chanh bạc
Alangiaceae
VU A1c, B1+2a,b,c,d
Alcimandra cathcartii (Hook. f. & Thoms.) Dandy
Kiêu hùng
Magnoliaceae
CR B1+2b,e
Alleizettella rubra Pitard
Ái lợi
Rubiaceae
VU A1a,c
Alniphyllum eberhartii Guillaum.
Lá dương đỏ
Styracaceae
EN A1+2a,c,d
Altingia chinensis (Champ. ex Benth.) Oliv. ex Hance
Tẩm
Altingiaceae
EN A 1A,C, D, B1+2B,C,E
Amanita verna (Lam. ex Fr.) Pers. ex Vitt.
Nấm độc tán trắng
Amanitaceae
VU A1a,c
Amorphophallus interruptus Engl. & Gehrm.
Nưa gián đoạn
Araceae
LR/ cd
Amorphophallus rhizomatosus Hett.
Nưa thân rễ
Araceae
LR/ cd
Amorphophallus verticillatus Hett.
Nưa hoa vòng
Araceae
LR/ cd
Anaxagorea luzonensis A. Gray
Quả đầu ngỗng
Annonaceae
VU A1c+2c, B1+3b
Anisoptera costata Korth.
Vên vên
Dipterocarpaceae
EN A1a,b,c+2b,c
Annamocarya sinensis (Dode) J. Leroy
Chò đãi
Juglandaceae
EN B1+2c,d,e
Anoectochilus acalcaratus Aver.
Kim tuyến không cựa
Orchidaceae
EN A1d, B1+2b,c,e
Anoectochilus calcareus Aver.
Kim tuyến đá vôi
Orchidaceae
EN A1d
Anoectochilus chapaensis Gagnep.
Giải thùy sa pa
Orchidaceae
EN A1d
Anoectochilus setaceus Blume
Lan kim tuyến
Orchidaceae
EN A1a,c,d
Anoectochilus tridentatus Seidenf. ex Aver.
Giải thùy ba răng
Orchidaceae
EN A1d+2e
Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte
Trầm hương
Thymelaeaceae
EN A1c,d, B1+2b,c,e
Ardisia brevicaulis Diels
Cơm nguội thân ngắn
Myrsinaceae
VU A1a,c,d
Ardisia silvestris Pitard
Lá khôi
Myrsinaceae
VU A1a,c,d+2d
Argusia argentea (L. f.) Heine
Phong ba
Boraginaceae
VU A1a
Aristolochia indica L.
Sơn dịch
Aristolochiaceae
VU A1c
Aristolochia kwangsiensis Chun & How ex Liang
Mã đậu linh quảng tây
Aristolochiaceae
EN A1c,d
Aristolochia tuberosa C. F. Liang & S. M. Hwang
Chu sa liên
Aristolochiaceae
EN A1c,d
Artabotrys tetramerus Ban
Móng rồng mỏ nhọn
Annonaceae
EN B1+2b,c
Asarum balansae Franch.
Biến hoá núi cao
Aristolochiaceae
 EN A1c,d, B1+2b,c
Asarum caudigerum Hance
Thổ tế tân
Aristolochiaceae
VU A1a,c,d
Asarum glabrum Merr.
Hoa tiên
Aristolochiaceae
VU A1c,d
Asparagus filicinus Buch.-Ham. ex D. Don
Thiên môn ráng
Asparagaceae
EN B1+2b,c
Atherolepis pierrei Cost.
Gai lân
Asclepiadaceae
CR B1+2a
Aucuba japonica Thunb.
Ô rô bà
Aucubaceae
CR B1+2b,c
Azima sarmentosa (Blume) Benth. & Hook. f.
Thứ mạt
Salvadoraceae
EN A1c,d
Balanophora cucphuongensis Ban
Dó đất cúc phương
Balanophoraceae
EN D1
Balanophora laxiflora Hemsl.
Nấm đất
Balanophoraceae
EN B1+2b,c,e
Barringtonia asiatica (L.) Kurz
Bàng (quả) vuông
Lecythidaceae
VU A1d
Berberis julianae Schneid.
Hoàng liên gai
Berberidaceae
EN A1c,d, B1+2b,c,e
Berberis wallichiana DC.
Hoàng liên ba gai
Berberidaceae
EN A1c,d, B1+2b,c,e
Betaphycus gelatinum (Esper) Doty
Rong hồng vân
Solieriaceae
EN A1a,c,d
Boletus edulis Bull. ex Fr.
Nấm thông
Boletaceae
VU A1a,c,d
Bretschneidera sinensis Hemsl.
Chuông đài
Bretschneideraceae
CR B1+2E
Bulbophyllum astelidum Aver.
Cầu diệp sao
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Bulbophyllum averyanovii Seidenf.
Cầu diệp cánh nhọn
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Bulbophyllum ngoclinhensis Aver.
Cầu diệp ngọc linh
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Bulbophyllum purpureifolium Aver.
Cầu diệp lá đỏ
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Bulbophyllum tixieri Seidenf.
Cầu diệp tixier
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Bursera tonkinensis Guillaum.
Rẫm
Burseraceae
VU A1a,c,d+2d, B1+2a
Calamus platyacanthus Warb. ex Becc.
Song mật
Arecaceae
VU A1c,d+2c,d
Calamus poilanei Conrard
Song bột
Arecaceae
EN A1c,d+2c,d
Callerya speciosa (Champ. ex Benth.) Schot
Cát sâm
Fabaceae
VU A1a,c,d
Callicarpa bracteata Dop
Tử châu lá bắc
Verbenaceae
CR B1+2a
Calocedrus macrolepis Kurz
Bách xanh
Cupressaceae
EN A1a,c,d, B1+2b,c
Camchaya eberhardtii (Gagnep.) Kitam.
Cúc hồng đào
Asteraceae
VU A1a, B1+2a,b,c, D2
Camchaya loloana (Gagnep.) Kerr
Cam chay
Asteraceae
VU A1A, B1+2B,C
Camellia fleuryi (A. Chev.) Sealy
Chè sốp
Theaceae
EN A1c,d, B1+2b,c,e
Camellia gilbertii (A. Chev. ex Gagnep.) Sealy
Trà hoa gilbert
Theaceae
EN A1c,d, B1+2b,c,e
Camellia pleurocarpa (Gagnep.) Sealy
Trà hoa quả bẹt
Theaceae
EN B1c+2b,c
Campestigma purpurea Pierre ex Cost.
Kiền tím 
Asclepiadaceae
EN B1+2b
Canarium tramdenum Dai & Yakovl.
Trám đen
Burseraceae
VU A1a,c,d+2d
Cantharellus cibarius Fr.
Nấm mào gà
Cantharellaceae
EN A1a,c, C1
Canthium dicoccum (Gaertn.) Teysm. & Binn.
Xương cá
Rubiaceae
VU A1c, B1+2c
Carex bavicola Raym.
Cói túi ba vì
Cyperaceae
VU A1c
Carex hatuyenensis K. Khoi
Cói túi hà tuyên
Cyperaceae
VU A1c
Carex khoii Egor. & Aver.
Cói túi ba mùn
Cyperaceae
CR B1+2b
Carex kucyniakii Raym.
Cói túi diệp đơn
Cyperaceae
CR B1+2b
Carissa spinarum L.
Xirô nam
Apocynaceae
EN B1+2b,c
Carya tonkinensis Lecomte
Mạy châu
Juglandaceae
VU A1a,c,d+2d, B1+2a
Castanopsis carlesii (Hemsl.) Hayata
Cà ổi nhỏ
Fagaceae
VU A1c,d
Castanopsis ferox (Roxb.) Spach
Cà ổi vọng phu
Fagaceae
VU A1c,d
Castanopsis formosana (Skan) Hayata
Cà ổi đài loan
Fagaceae
EN B1+2b,e
Castanopsis hystrix A. DC.
Cà ổi (lá) đỏ
Fagaceae
VU A1c,d
Castanopsis kawakamii Hayata
Cà ổi quả to
Fagaceae
VU A1,c,d
Castanopsis lecomtei Hickel & A. Camus
Cà ổi sa pa
Fagaceae
VU A1c,d
Castanopsis tesselata Hickel & A. Camus
Cà ổi lá đa
Fagaceae
VU A1c,d
Cephalotaxus mannii Hook. f.
Đỉnh tùng
Cephalotaxaceae
VU A1,c,d, B1+2b,c
Chimonobambusa quadrangularis (Franceschi) Makino
Trúc vuông
Poaceae
CR A1c,d, B1+2b,c,d,e
Chonemorpha yersinii Spire
Quản hoa yersin
Apocynaceae
EN A1c,d
Chroesthes lanceolata (T. Anders.) B. Hansen
Đài mác
Acanthaceae
CR B1+2e
Chukrasia tabularis A. Juss.
Lát hoa
Meliaceae
VU A1a,c,d+2d
Cinnadenia paniculata (Hook. f.) Kosterm.
Kháo xanh
Lauraceae
VU A1
Cinnamomum balansae H. Lecomte
Gù hương
Lauraceae
VUA1c
Cinnamomum cambodianum H. Lecomte
Re cambốt
Lauraceae
VU B1+2b,e
Cinnamomum parthenoxylon (Jack.) Meisn.
Re hương
Lauraceae
CR A1a,c,d
Cirsium japonicum Fish. ex DC.
Đại kế
Asteraceae
VU A1a,c, B1+2b,c,d
Cirsium leducei (Franch.) Lévl.
Cúc gai
Asteraceae
EN A1a,c, B1+2c,d
Cleidiocarpon laurinum Airy-Shaw
Đen lá rộng
Euphorbiaceae
VU B1+2a
Cleisostoma equestre Seidenf.
Mật khẩu rời rạc
Orchidaceae
VU B1+2b,c
Codonopsis celebica (Blume) Thuan
Ngân đằng
Campanulaceae
VU B1+2b,c
Codonopsis javanica (Blume) Hook.f.
Đảng sâm
Campanulaceae
VU A1a,c,d+2c,d
Coelogyne eberhardtii Gagnep.
Thanh đạm một hoa
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Coelogyne longiana Aver.
Thanh đạm tây nguyên
Orchidaceae
EN A1d+B1+2b,c,e
Coelogyne speciosa (Blume) Lindl.
Hoàng hạc lớn
Orchidaceae
EN A1d+B1+2b,c,e
Colobogyne langbianensis Gagnep.
Hoa riu
Asteraceae
EN B1+2a,b,c,d
 Cookeina tricholoma (Mont.)Kuntze
Nấm ly hồng thô
Sarcoscyphaceae
VU A1a,c
Coptis chinensis Franch.
Hoàng liên
Ranunculaceae
CR A1d, B1+2b,c
Coptis quinquesecta W. T. Wang
Hoàng liên chân gà
Ranunculaceae
CR A1d, B1+2b,c
Croton touranensis Gagnep.
Cù đèn đà nẵng
Euphorbiaceae
VU A1c,d
Cryptocoryne vietnamense Hett.
Mái dầm việt nam
Araceae
EN A1c
Cryptonemia undulata Sond.
Rong chân vịt nhăn
Grateloupiaceae
CR A1a,c,d
Cunninghamia konishii Hayata
Sa mộc dầu
Taxodiaceae
VU A1a,d, C1
Cupressus torulosa D. Don
Hoàng đàn
Cupressaceae
CR A1a,d
Curculigo orchioides Gaertn.
Ngải cau
Hypoxidaceae
EN A1a,c,d
Cyathostemma vietnamense Ban
Huyệt hùng việt nam
Annonaceae
EN A1A,B,C
Cycas balansae Warb.
Tuế balansa
Cycadaceae
VU A1a,c
Cycas bifida (Thiselton-Dyer) K. D. Hill
Tuế xẻ đôi
Cycadaceae
VU A1a,c,d, B1 + 2b,e
Cycas chevalieri Leandri
Tuế sơ va liê
Cycadaceae
LR/nt
Cycas elongata (Leandri) D. Y. Wang
Tuế lược thuôn
Cycadaceae
VU A2c,d
Cycas inermis Lour.
Tuế sơn trà
Cycadaceae
VU A1a,c,d
Cycas lindstromii S. L. Yang, K. D. Hill & N. T. Hiep
Thiên tuế lindstrom
Cycadaceae
VU B1+2b,e
Cycas litoralis K. D. Hill
Thiên tuế biển
Cycadaceae
VU A1a,c
Cycas micholitzii Thiselton-Dyer
Tuế lá xẻ
Cycadaceae
VU A1a,c
Cycas multipinnata C. J. Chen & S. Y. Yang
Tuế xẻ lông chim nhiều lần
Cycadaceae
VU A1a,c
Cycas pectinata Buch.-Ham.
Tuế lược
Cycadaceae
VU A1a,c,d, B1+2b,c,e
Cycas simplycipinna (Smitinand) K. D. Hill
Thiên tuế chìm
Cycadaceae
EN A1a,c,d, B2b,e+3b,d
Cymbidium insigne Rolfe
Hồng lan
Orchidaceae
EN A1d+B1+2b,c,e
Dalbergia cochinchinensis Pierre
Trắc
Fabaceae
EN A1a,c,d
Dalbergia oliveri Gamble ex Prain
Cẩm lai
Fabaceae
EN A1a,c,d
Dendrobium amabile (Lour.) O'Brien
Thuỷ tiên hường
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium aphyllum (Roxb.) C. Fisch.
Hạc vĩ
Orchidaceae
VU B1+2e+3d
Dendrobium bellatulum Rolfe
Bạch hoả hoàng
Orchidaceae
VU B1+2e+3d
Dendrobium bilobulatum Seidenf.
Phiếm đờn hai thùy
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium chrysanthum Lindl.
Ngọc vạn vàng
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium chrysotoxum Lindl.
Kim điệp thân phình
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium crepidatum Lindl. & Paxt.
Ngọc vạn sáp
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium crystallinum Reichb. f.
Ngọc vạn pha lê
Orchidaceae
 EN B1+2e+3d
Dendrobium daoense Gagnep.
Ngọc vạn tam đảo
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium devonianum Paxt.
Phương dung
Orchidaceae
EN A1d, B1+2b,c
Dendrobium draconis Reichb. f.
Nhất điểm hồng
Orchidaceae
VU B1+2e+3d
Dendrobium farmeri Paxt.
Ngọc điểm
Orchidaceae
VU B1+2e+3d
Dendrobium fimbriatum Hook.
Kim điệp
Orchidaceae
VU B1+2e+3d
 Dendrobium harveyanum Reichb. f.
Ý thảo
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium heterocarpum Lindl.
Nhất điểm hoàng
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium longicornu Lindl.
Đại giác
Orchidaceae
EN B1+2e+3d
Dendrobium moschatum (Buch.-Ham.) Sw.
Thái bình
Orchidaceae
EN A1d, B1+2b,c
Dendrobium nobile var. alboluteum Huyen & Aver.
Hoàng thảo hoa trắng-vàng
Orchidaceae
EN B1+2b,c,e
Dendrobium ochraceum De Wild.
Cánh sét
Orchidaceae
EN A1d, B1+2b,c
Dendrobium wardianum R. Warner
Ngũ tinh
Orchidaceae
VU B1+2e
Dendrobium wattii (Hook. f.) Reichb. f.
Hoạt lan
Orchidaceae
EN B1+2b,c,e
Dendrobium williamsonii Day & Reichb. f.
Bình minh
Orchidaceae
EN B1+2b,c,e
Dioscorea  dissimulans Prain & Burk.
Nần gừng
Dioscoreaceae
VU B1+2b,c
Dioscorea collettii Hook. f.
Nần nghệ
Dioscoreaceae
EN A1a,b,c,d
Dioscorea membranacea Pierre ex  Prain & Burk.
Nần đen
Dioscoreaceae
EN A1a,b
Dioscorea zingiberensis Wright
Củ mài gừng
Dioscoreaceae
VU A1c,d, B1+2b,c
Diospyros mollis Griff.
Mặc nưa
Ebenaceae
EN A1c,d, B1+2a
Diospyros mun A. Chev. ex H. Lecomte
Mun
Ebenaceae
EN A1c,d, B1+2a
Dipsacus asper Wall.
Tục đoạn
Dipsaceae
EN A1c,d, B1+2b,c
Dipterocarpus dyeri Pierre
Dầu song nàng
Dipterocarpaceae
VU A1c,d+2c,d
Dipterocarpus grandiflorus Blanco
Dầu đọt tím
Dipterocarpaceae
VU A1c,d+2c,d
Dipterocarpus retusus Blume
Chò nâu
Dipterocarpaceae
VU A1c,d+2c,d, B1+2b,e
Dischidia benghalensis Colebr.
Song ly bengan
Asclepiadaceae
VU B1+2b
Disporopsis longifolia Craib
Hoàng tinh cách
Convallariaceae
VU A1c,d
Drepananthus filiformis (Ast) Ban
Liên tràng (hình chỉ)
Annonaceae
EN B1+2b,c,e
Drynaria bonii C. Chr.
Tắc kè đá
Polypodiaceae
VU A1a,c,d
Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Smith
Cốt toái bổ
Polypodiaceae
EN A1,c,d
Dysoxylum carolinae Mabb.
 Huỳnh đàn lá đối
Meliaceae
 EN A1c,d,B1+2a,b
Dysoxylum cauliflorum Hiern
Đinh hương
Meliaceae
VU A1a,c,d+2d
Dysoxylum loureiri (Pierre) Pierre
Huỳnh đường
Meliaceae
VU A1a,c,d+2d
Elaeocarpus hygrophilus Kurz
Cà na
Elaeocarpaceae
VU A2c, B1+2a,b
Elsholtzia communis (Coll. & Hemsl.) Diels
Kinh giới bông
Lamiaceae
EN B1+2a
Elsholtzia penduliflora W. W. Smith
Chùa dù
Lamiaceae
VU B1+2b,c
Elsholtzia rugulosa Hemsl.
Kinh giới sần
Lamiaceae
EN B1+2a
Elytranthe albida (Blume) Blume
Ban ngà
Loranthaceae
VU A1c
Embelia parviflora Wall. ex A. DC.
Thiên lý hương
Myrsinaceae
VU A1a,c,d+2d
Endiandra hainanensis Merr. & Mect. ex Allen
Khuyết nhị hải nam
Lauraceae
EN A1+2c,d
Enicosanthellum petelotii (Merr.) Ban
Nhọc trái khớp lá mác
Annonaceae
EN B1+2b,c
Enicosanthellum plagioneurum (Diels) Ban
Nhọc trái khớp lá thuôn
Annonaceae
VU A1a,c,d
Eria bidupensis (Gagnep.) Seidenf. ex Aver.
Nỉ lan bì đúp
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Eria donnaiensis (Gagnep.) Seidenf.
Nỉ lan đồng nai
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Eria lanigera Seidenf.
Nỉ lan len
Orchidaceae
EN B1+2e
Eria obscura Aver.
Nỉ lan tối
Orchidaceae
EN B1+2e
Eria spirodela Aver.
Nỉ lan bèo
Orchidaceae
EN B1+2e
Eriophorum comosum Nees
Cói tơ nhiều bông
Cyperaceae
VU A1a
Eucheuma arnoldii W. v. Bosse
Rong hồng vân thỏi
Solieriaceae
EN A1a,c,d
Euonymus chinensis Lindl.
Đỗ trọng tía
Celastraceae
EN A1b,c,d
Evodiopanax evodiifolius (Franch.) Nakai
Thù du ngũ gia bì
Araliaceae
VU A1c,d
Excentrodendron tonkinense (Gagnep.) Chang & Miau
Nghiến
Tiliaceae
EN A1a-d+2c,d
Fagerlindia depauperata (Drake) Tirveng.
Chim trích
Rubiaceae
VU A1c, B1+2b,c
Fagus longipetiolata Seemen
Sồi cánh
Fagaceae
EN B1+2b,c,e
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson
Hà thủ ô đỏ
Polygonaceae
VU A1a,c,d
Fernandoa adenophylla (Wall. ex G. Don) Steen.
Đinh lá tuyến
Bignoniaceae
VU B1+2a
Fernandoa collignonii (Dop) Steen.
Đinh vàng
Bignoniaceae
EN B1+2e
Fistulina hepatica (Schaeff. ex Fr.)
Nấm lưỡi bò
Fistulinaceae
EN A1a+2c
Flickingeria vietnamensis Seidenf.
Lan phích việt nam
Orchidaceae
EN B1+2b,c,e
Fokienia hodginsii (Dunn) A. Henry & Thomas
Pơ mu
Cupressaceae
EN A1a,c,d
Gaultheria fragrantissima Wall.
Châu thụ
Ericaceae
VU B1+2b,c
Glyptostrobus pensilis (Staunt.) K. Koch
Thông nước
Taxodiaceae
CR A1a,c, B1+2b,c, D1
Gmelina racemosa (Lour.) Merr.
Tu hú chùm
Verbenaceae
VU B1+2e
Goniothalamus macrocalyx Ban
Màu cau trắng
Annonaceae
VU A1a,d, B1+2b,c,e
Goniothalamus takhtajanii Ban
Giác đế tam đảo
Annonaceae
CR B1+2b,c,e
Goniothalamus vietnamensis Ban
Bổ béo đen
Annonaceae
VU A1a,c,d, B1+2b,e
Guihaia grossefibrosa (Gagnep.) J. Dransf., S. K. Lee & Wei
Hèo sợi to
Arecaceae
EN B1+2e
Gynocardia odorata R. Br.
Giang tím bịu
Flacourtiaceae
EN B1+2a,b
Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino
Dần toòng
Cucurbitaceae
EN A1a,c,d
Habenaria praetermissa Seidenf. ex Aver.
Hà biện pratermiss
Orchidaceae
EN B1+2b, c
Hainania trichosperma Merr.
Mương khao
Tiliaceae
EN B1+2b,c,e
Hedyosmum orientale Merr. & Chun
Mật hương
Chloranthaceae
CR B1+2e
Helixanthera annamica Dans.
Chùm gửi trung bộ
Loranthaceae
VU A1c
Helwingia himalaica Hook. f. & Thoms. ex C. B. Clarke
Lá dâng hoa himalai
Helwingiaceae
EN B1+2b,c,e
Helwingia japonica (Thunb.) F. G. Dietr.
Lá dâng hoa nhật
Helwingiaceae
EN B1+2b,c,e
Hemisorghum mekongense (A. Camus) C. Hubb ex Bor
Lau vôi
Poaceae
VU A1a,c,d, B1+2a,c
Homalomena gigantea Engl.
Thiên niên kiện lá to
Araceae
VU A1c, B1+2b,c
Homalomena pierreana Engl.
Thần phục
Araceae
VU A1c, B1+2b,c
Hopea ferrea Pierre
Săng đào
Dipterocarpaceae
EN A1c,d+2c,d, B1+2c,d,e
Hopea hainanensis Merr. & Chun
Sao hải nam
Dipterocarpaceae
EN A1c,d, B1+2b,c
Hopea mollisima C. Y. Wu
Sao mặt quỷ
Dipterocarpaceae
VU A1c,d
Hopea pierrei Hance
Kiền kiền phú quốc
Dipterocarpaceae
EN A1c,d
Hoya minima Cost.
Hồ da nhỏ
Asclepiadaceae
CR B1+2a,b
Hoya pseudovalifolia Cost.
Hồ da lá xoan
Asclepiadaceae
CR B1+2a
Hydnophytum formicarum Jack
Kỳ nam
Rubiaceae
EN A1b,d, B1+2b,e
Hydropuntia eucheumoides (Harvey) Gurgel & Fredricq
Rong câu chân vịt
Gracilariaceae
EN A1a,c,d
Hypnea cornuta (Lamx.) J. Agardh
Rong đông sao
Hypneaceae
EN A1a,c,d, B1+3c,d
Hypnea japonica Tanaka
Rong đông móc câu
Hypneaceae
VU A1a,c,d
Ichnocarpus jacquetii (Pierre ex Spire) Midleton
Mần trây lông
Apocynaceae
EN A1 a,c
Illicium difengpi B. N. Chang
Hồi đá vôi
Illiciaceae
VU B1+2b,c,e
Indosinia involucrata (Gagnep.) J. E. Vidal
Đông dương
Ochnaceae
CR B1+2e
Ione pallida Aver.
Đại bao tái
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Iphigenia indica (L.) Kunth
Yến phi
Colchicaceae
EN B1 + 2b,c
Ixodonerium annamense Pitard
Dây mô
Apocynaceae
VU B1+2b
Kadsura heteroclita (Roxb.) Craib
Xưn xe tạp
Schisandraceae
VU A1c,d
Kappaphycus cottonii (W. v. Bosse) Doty
Rong kỳ lân
Solieriaceae
EN A1a,c,d, B1+2b,e
Karomia fragrans Dop
Cà diện
Verbenaceae
CR B1+2e
Keteleeria davidiana (Bertrand) Beissn.
Du sam đá vôi
Pinaceae
EN 1a,c,d, B1+2b,e, C2a
Keteleeria evelyniana Masters
Du sam núi đất
Pinaceae
VU A1a,c,d
Kibatalia laurifolia (Ridl.) Woodson
Thần linh lá nhỏ
Apocynaceae
VU B1+2,b,c
Kinostemon ornatum (Hemsl.) Kudo
Hoa kinô
Lamiaceae
CR B1+2e
Lentinus sajor-caju (Fr.) Fr.
Nấm phễu có vòng
Lentinaceae
EN A1c, D1
Leontopodium subulatum (Franch.) Beauv.
Cúc bông
Asteraceae
VU A1c, B1+2a,b,c
Leptomischus primuloides Drake
Bạc cách
Rubiaceae
VU A1a,c
Leucopogon malayanus Jack
Mã kỳ
Epacridaceae
VU A1b,c,d
Leucosceptrum canum Smith
Hoa bông
Lamiaceae
EN B1+2a,e
Lilium brownii var. viridulum Baker
Bách hợp
Liliaceae
EN A1a,c,d
Limnophila rugosa (Roth.) Merr.
Hồi nước
Scrophulariaceae
VU B1+2b
Liparis conopea Aver.
Nhẵn diệp nón
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Liparis emarginata Aver.
Nhẵn diệp môi lõm
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg.
Áo cộc
Magnoliaceae
VU A1c,d, B1+2b,e
Lithocarpus amygdalifolius (Skan) Hayata
Dẻ hạnh nhân
Fagaceae
VU A1c,d
Lithocarpus bacgiangensis (Hickel & A. Camus) A. Camus
Dẻ bắc giang
Fagaceae
VU A1c,d
Lithocarpus balansae (Drake) A. Camus
Sồi đá lá mác
Fagaceae
VU A1c,d
Lithocarpus bonnetii (Hickel & A. Camus) A. Camus
Sồi đá tuyên quang
Fagaceae
VU A1c,d
Lithocarpus cerebrinus (Hickel & A. Camus) A. Camus
Dẻ phảng
Fagaceae
EN A1c,d
Lithocarpus fenestratus (Roxb.) Rehd.
Dẻ lỗ
Fagaceae
VU A1c,d
Lithocarpus finetii (Hickel & A. Camus) A. Camus
 Dẻ đấu đứng
Fagaceae
EN A1c,d
Lithocarpus harmandii (Hickel & A. Camus) A. Camus
Dẻ se
Fagaceae
EN A1c,d
Lithocarpus hemisphaericus (Drake) Barnett
Dẻ bán cầu
Fagaceae
VU A1,c,d
Lithocarpus mucronatus (Hickel & A. Camus) A. Camus
Dẻ quả núm
Fagaceae
VU A1c,d
Lithocarpus podocarpus Chun
Sồi quả chuông
Fagaceae
EN B1+2b,c,e
Lithocarpus polystachyus (Wall. ex A. DC.) Rehd.
Sồi bông nhiều
Fagaceae
EN A1c,d
Lithocarpus sphaerocarpus (Hickel & A. Camus) A. Camus
Dẻ quả tròn
Fagaceae
VU A1c,d
Lithocarpus truncatus (King ex Hook. f.) Rehd.
Dẻ quả vát
Fagaceae
VU A1c,d
Lithocarpus vestitus (Hickel & A. Camus) A. Camus
Dẻ cau lông trắng
Fagaceae
EN A1c,d
Lonicera bournei Hemsl. ex Forb & Hemsl.
Kim ngân rừng
Caprifoliaceae
CR B1+2b, C2a
Lonicera hildebrandiana Coll. & Hemsl.
Kim ngân lá to
Caprifoliaceae
CR B1+2b,c, C2a
Lophopetalum wightianum Arn.
Ba khía
Celastraceae
VU A1c,d
Lumnitzera littorea (Jack) Voigt
Cóc đỏ
Combretaceae
VU A1a,c,d
Lysimachia chenii C. M. Hu
Trân châu chen
Primulaceae
EN A1a,b,c,d
Macrosolen annamicus Dans.
Đại cán việt
Loranthaceae
EN B1+2b,c
Madhuca pasquieri (Dubard) H. J. Lam
Sến mật
Sapotaceae
EN A1a,c,d
Mahonia bealii (Fortune) Pynaert
Hoàng liên ô rô lá dày
Berberidaceae
EN A1c,d
Mahonia nepalensis DC.
Mã hồ
Berberidaceae
EN A1c,d
Malaxis tixieri Seidenf.
Ái lan tixier
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Manglietia dandyi (Gagnep.) Dandy
Vàng tâm
Magnoliaceae
VU A1c,d
Markhamia stipulata (Wall.) Seem. ex Schum var. kerrii Sprague
Đinh
Bignoniaceae
VU B1+2e
Melanorrhoea laccifera Pierre
Sơn tiên
Anacardiaceae
VU A1a,d+2d, B1+2a
Melanorrhoea usitata Wall.
Sơn đào
Anacardiaceae
VU B1+2,a,b,c,d,e
Melientha suavis Pierre
Rau sắng
Opiliaceae
VU B1+2e
Melodinus erianthus Pitard
Giom lá chụm
Apocynaceae
VU A1c, B1+2b,c
Melodinus honbaensis  A. Chev. ex Pitard
Giom hòn bà
Apocynaceae
EN B1+2b,c
Michelia balansae (DC.) Dandy
Giổi lông
Magnoliaceae
VU A1c,d
Millingtonia hortensis L. f.
Đạt phước
Bignoniaceae
VU B1+2e
Mitrephora calcarea Diels ex Ast
(cây) Đội mũ
Annonaceae
VU A1a,c,d
Mitrephora thorelii Pierre
Mạo đài thorel
Annonaceae
VU A1a,c,d
Monomeria dichroma (Rolfe) Schlechter
Đơn hành lưỡng sắc
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Murraya glabra (Guillaum.) Guillaum.
Vương tùng
Rutaceae
VU A1a,c,d
Myriactis delavayi Gagnep.
Dùi trống nhỏ
Asteraceae
VU A1a,c, B1+2a,b,c
Myrmecodia tuberosa Jack
Ổ kiến gai
Rubiaceae
VU A1a,c,d
Myrsine semiserrata Wall.
Thiết tồn
Myrsinaceae
VU A1a,c
Myrsine verruculosa (C. Y. Wu ex C. Chen) Pipoly & C. Chen
Xay nhiều mụn
Myrsinaceae
VU A1a,c, B1+2b,c
Nepenthes annamensis Macfarl.
Nắp ấm trung bộ
Nepenthaceae
EN B1+2a
Nervilia aragoana Gaudich.
Chân trâu xanh
Orchidaceae
VU B1+2b,c,e
Nervilia fordii (Hance) Schlechter
Thanh thiên quỳ
Orchidaceae
EN A1d+2d
Nouettea cochinchinensis Pierre ex Spire
Dây nết nam
Apocynaceae
EN B1+2b,c
Ophiopogon tonkinensis Rodr.
Xà bì bắc bộ
Convallariaceae
VU B1 + 2b,c
Oryza minuta J. & C. Presl
Lúa ma nhỏ
Poaceae
VU A2c
Oryza rufipogon Griff.
Lúa trời
Poaceae
VU A2c, B1+2c
Osbornia octodonta F. Muell.
Bát nha
Myrtaceae
VU A1c
Pachylarnax praecalva Dandy
Mỡ vạng
Magnoliaceae
VU A1a,c,d, B1+2b,c,e
Panax bipinnatifidum Seem.
Sâm vũ diệp
Araliaceae
CR A1a,c,d, B1+2b,c,e
Panax stipuleanatus H. T. Tsai & K. M. Feng
Tam thất hoang
Araliaceae
CR A1C,D, B1+2B,C,E
Panax vietnamense Ha & Grushv.
Sâm ngọc linh
Araliaceae
EN A1a,c,d, B1+2b,c,e
Paphiopedilum appletonianum (Gower) Rolfe
Hài đài cuốn
Orchidaceae
VU B1+2b,c,e
Paphiopedilum delenatii Guillaum.
Hài đỏ
Orchidaceae
CR A1c,d+2d, B1+2b,c,e
Paphiopedilum dianthum T. Tang & F. T. Wang
Hài xoắn
Orchidaceae
EN A1c,d+2d, B1+2b,c,e
Paphiopedilum emersonii Koop. & P. J. Cribb.
Hài điểm ngọc
Orchidaceae
CR A1a,c,d
Paphiopedilum gratrixianum Mast. ex Rolfe
Hài tam đảo
Orchidaceae
CR A1a,c,d+2d
Paphiopedilum helenae Aver.
Hài hêlen
Orchidaceae
CR A1a,cd, B1+2b,c,e
Paphiopedilum hirsutissimum (Lindl. ex Hook.) Stein.
Tiên hài
Orchidaceae
VU A1c,d+A2d
Paphiopedilum hirsutissimum var. esquirolei (Schlechter) Karasawa & Saito
Tiên hài vàng xanh
Orchidaceae
EN B1+2e
Paphiopedilum malipoense S. C. Chen & Z. H. Tsi
Hài xanh
Orchidaceae
EN A1a,c,d+2d
Paphiopedilum micranthum T. Tang & F. T. Wang
Hài mạng đỏ tía
Orchidaceae
ENA1a,c,d+2d, B1+2e
Paphiopedilum purpuratum (Lindl.) Stein
Hài tía
Orchidaceae
EN A1c,d+2d, B1+2b,e
Paphiopedilum tranlienianum Gruss & Perner
Hài chân tím
Orchidaceae
EN A1a,c,d, B1+2e
Paphiopedilum vietnamense Gruss & Perner
Hài việt nam
Orchidaceae
EW
Paphiopedilum villosum (Lindl.) Stein
Hài lông
Orchidaceae
EN B1+2b,c,e
Paracoffea dongnaiensis (Pierre & Pitard) Leroy
Cà phê đồng nai
Rubiaceae
VU A1c, B1+2a,c
Paramichelia baillonii (Pierre) S. Y. Hu
Giổi xương
Magnoliaceae
VU A1a,c,d
Paramichelia braianensis (Gagnep.) Dandy
Giổi nhung
Magnoliaceae
EN A1a,c,d
Parashorea stellata Kurz
Chò đen
Dipterocarpaceae
VU A1,b,c+2b,c, B1+2a,b,c
Paris polyphylla Smith
Trọng lâu nhiều lá
Trilliaceae
EN A1c,d
Pauldopia ghorta (Buch.-Ham. ex G. Don) Steen.
Đinh cánh
Bignoniaceae
EN B1+2E
Paulownia fargesii Franch.
Bông lơn
Scrophulariaceae
CR B1+2e
Peliosanthes teta Andr.
Sâm cau
Convallariaceae
VU A1c,d
Pentaspadon poilanei (Evrard & Tardieu) Phamh.
Ngũ liệt poilane
Anacardiaceae
EN B1+2E
Petrosavia sakuraii (Makino) J. J. Smith ex V. Steen.
Vô diệp liên sakura
Narthericaceae
CR B1 + 2 b,c
Phaeanthus vietnamensis Ban
Thuốc thượng
Annonaceae
VU B2b,e+3b
Phoebe macrocarpa C. Y. Wu
Re trắng quả to
Lauraceae
VU A1+2c,d, D2
Phyllostachys nigra (Lodd.) Munro
Trúc đen
Poaceae
VU A1a
Pinus kwangtungensis Chun ex Tsiang
Thông pà cò
Pinaceae
VU A1a,c,d, B1+2b,c,e
Platanus kerrii Gagnep.
Chò nước
Platanaceae
VU B1+2e
Podophyllum tonkinense Gagnep.
Bát giác liên
Berberidaceae
EN A1a,c,d
Polyalthia praeflorens Ban
Quần đầu hoa sớm
Annonaceae
EN B1+2d+3c
Polygonatum kingianum Coll. ex Hemsl.
Hoàng tinh vòng
Convallariaceae
EN A1c,d
Polygonatum punctatum Royle
Hoàng tinh đốm
Convallariaceae
EN A1a,c,d
Polygonum palmatum Dunn.
Nghể chân vịt
Polygonaceae
EN B1 + 2 b,c
Potameia lotungensis (S. K. Lee) Kim Dao
Dẹ lô tung
Lauraceae
EN B1+2b,c,e
Primula chapaensis Gagnep.
Hoa báo xuân sapa
Primulaceae
VU A1a,b,c
Protium serratum (Wall. ex Colebr.) Engl. in DC.
Cọ phèn
Burseraceae
VU A1A,D+2D, B1+2A
Pseudotsuga brevifolia W. C. Cheng & L. K. Fu
Thiết sam giả lá ngắn
Pinaceae
VU A1a,c,d, B1+2b,e
Psiloesthes elongata Benoist
Hoa cánh dài
Acanthaceae
EN B1+2b,c
Pterocarpus macrocarpus Kurz
Giáng hương
Fabaceae
EN A1a,c,d
Pteroceras semiteretifolium Pedersen
Dực giác bán trụ
Orchidaceae
EN B1+2b,c
Quercus chrysocalyx Hickel & A. Camus
Sồi quang
Fagaceae
VU A1c,d
Quercus glauca Thunb.
Sồi sim
Fagaceae
VU A1c,d
Quercus langbianensis Hickel & A. Camus
Sồi guồi
Fagaceae
VU A1c,d
Quercus macrocalyx Hickel & A. Camus
Sồi đấu to
Fagaceae
VU A1c,d
Quercus platycalyx Hickel & A. Camus
Sồi đĩa
Fagaceae
VU A1c,d
Quercus setulosa Hickel& A. Camus
Sồi duối
Fagaceae
VU A1c,d
Quercus variabilis Blume
Sồi đen
Fagaceae
EN A1c,d
Raphistemma hooperianum (Blume) Decne.
Trâm hùng
Asclepiadaceae
EN B1+2a
Rauvolfia cambodiana Pierre ex Pitard
Ba gạc lá to
Apocynaceae
VU A1c
Rauvolfia chaudocensis Pierre ex Pitard
Phao lưới
Apocynaceae
VU A1a,c,d
Rauvolfia micrantha Hook. f.
Ba gạc lá mỏng
Apocynaceae
VU A1c,d
Rauvolfia serpentina (L.) Benth. ex Kurz
Ba gạc hoa đỏ
Apocynaceae
CR A1c,c, B1+2b,c
Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill.
Ba gạc vòng
Apocynaceae
VU A1a, c
Rauvolfia vietnamensis Ly
 Ba gạc việt nam
Apocynaceae
EN B1+2b,c
Reineckia carnea (Andr.) Kunth
Cát dương thảo
Convallariaceae
VU A1c,d
Reissantia setulosa (A. C. Smith) Ban
Dây húc nhám
Celastraceae
EN A1a,b,c
Renanthera annamensis Rolfe
Hồng nhung nam
Orchidaceae
EN B1+2b,c,e
Renanthera citrina Aver.
Hồng nhung vàng chanh
Orchidaceae
EN A1c,d, B1+2e
Rhodogorgon carriebowensis Norris & Bucher
Rong san hô caribê
Rhodogorgonaceae
VU A1a,c
Rhoiptelea chiliantha Diels & Hand.-Mazz.
Đuôi ngựa
Rhoipteleaceae
EN B1+2b,c,e
Rhopalocnemis phalloides Jungh.
Sơn dương
Balanophoraceae
VU A1a,b,c
Rothmannia vietnamensis Tirveng
Dành dành việt nam
Rubiaceae
VU A1c, B1+2c
Sarcolobus pierrei Cost.
Dây cám pierre
Asclepiadaceae
CR B1+2b
 Sarcostemma acidum (Roxb.) Voigt
Tiết căn
Asclepiadaceae
EN B1+2a
Sargassum bicorne J. Agardh
Rong mơ hai sừng
Sargassaceae
VU A1c,d+2c
Sargassum congkinhii Phamh.
Rong mơ công kỉnh
Sargassaceae
VU A1a,c,d
Sargassum quinhonense Dai
Rong mơ quy nhơn
Sargassaceae
VU A1a,c,d
Sargassum tenerrimum J. Agardh
Rong mơ mềm
Sargassaceae
EN A1a,c,d
Sauropus bonii Beille
Bồ ngót bon
Euphorbiaceae
VU B1+2e
Schisandra chinensis (Turcz.) K. Koch
Ngũ vị bắc
Schisandraceae
VU A1c,d
Schisandra perulata Gagnep.
Ngũ vị vảy chồi
Schisandraceae
EN B1+2b,c
Schisandra rubriflora (Franch.) Rehd. & Wils.
Ngũ vị hoa đỏ
Schisandraceae
EN B1+2c,e
Schoutenia hypoleuca Pierre
Sơn tần
Tiliaceae
VU A1a,b,c,d
Scirpus kimsonensis K. Khoi
Cỏ ngạn
Cyperaceae
EN B1+2a,b,c,d
Scutellaria yunnanensis Lévl.
Thuẫn vân nam
Lamiaceae
CR B1+2a,e
Sedum sarmentosum Bunge
Thuỷ bồn thảo
Crassulaceae
VU B1+2A
Selaginella tamariscina (Beauv.) Spring
Quyển bá trường sinh
Selaginellaceae
VU A1,c,d
Shorea falcata J. E. Vidal
Sao lá cong
Dipterocarpaceae
CR A1c,d
Sindora siamensis Teysm. ex Miq.
Gụ mật
Caesalpiniaceae
EN A1a,c,d
Sindora tonkinensis A. Chev. ex K. & S. S. Larsen.
Gụ lau
Caesalpiniaceae
EN A1a,c,d+2d
Sinoradlkofera minor (Hemsl.) F. G. Mey
Bông mộc
Sapindaceae
EN A1a,b,c
Siphonodon celastrineus Griff.
Xưng da
Siphonodontaceae
VU A1c,d
Smilax elegantissima Gagnep.
Kim cang nhiều tán
Smilacaceae
VU B1 + 2b, c
Smilax petelotii T. Koyama
Kim cang petelot
Smilacaceae
CR B2b, 3d
Smilax poilanei Gagnep.
Kim cang poilane
Smilacaceae
CR B2b, 3d
Sophora tonkinensis Gagnep.
Hoè bắc bộ
Fabaceae
VU B1+2e
Spirella robinsonii Cost.
Luân
Asclepiadaceae
CR B1+2b
Spirolobium cambodianum Baill.
Luân thùy
Apocynaceae
VU B1+2b,c
Stemona cochinchinensis Gagnep.
Bách bộ nam
Stemonaceae
VU B1+2b,c
Stemona collinsae Craib
Bách bộ hoa tím
Stemonaceae
CR B2b, 3d
Stemona pierrei Gagnep.
Bách bộ lá nhỏ
Stemonaceae
VU B1+2b,c
Stemona saxorum Gagnep.
Bách bộ đứng
Stemonaceae
VU B1+2b,c
Stephania brachyandra Diels
Bình vôi nhị ngắn
Menispermaceae
EN A1d, B1+2e
Stephania cepharantha Hayata
 Bình vôi hoa đầu
Menispermaceae
 EN A1a,b,c,d
Stephania dielsiana C. Y. Wu
Củ dòm
Menispermaceae
VU B1+2b,c
Strophanthus wallichii A. DC.
Sừng trâu to
Apocynaceae
EN B1+2b,c
Strychnos cathayensis Merr.
Mã tiền cà thày
Loganiaceae
VU A1a,c,d
Strychnos ignatii Berg.
Mã tiền lông
Loganiaceae
VU A1a,c
Strychnos nitida G. Don
Mã tiền láng
Loganiaceae
EN B1+2b
Strychnos polyantha Pierre ex Dop
Mã tiền nhiều hoa
Loganiaceae
VU A1a,c
Strychnos umbellata (Lour.) Merr.
Mã tiền tán
Loganiaceae
VU A1a,c
Styrax litseoides J. E. Vidal
Bồ đề lá bời lời
Styracaceae
EN A1a,b,c,d
Tabernaemontana granulosa Pitard
Lài mực
Apocynaceae
EN B1+2b,c
Tacca integrifolia Ker-Gawl.
Ngải rợm
Tacaceae
VU A1a,c,d
Tacca palmata Blume
Nưa chân vịt
Tacaceae
VU A1a,c,d
Tacca subflabellata P. P. Ling & C. T. Ting
Phá lửa
Tacaceae
VU A1a,c,d
Taiwania cryptomerioides Hayata
Bách tán đài loan kín
Taxodiaceae
CR A1a, B1, C2b, D1
 Taxillus gracilifolius (Schult. f.) Ban
Mộc vệ rủ
Loranthaceae
VU A1c,d
Taxus chinensis (Pilg.) Rehd.
Thông đỏ bắc
Taxaceae
VU A1a,c, B1+2b,c
Taxus wallichiana Zucc.
Thông đỏ lá dài
Taxaceae
VU A1a,c
Telectadium dongnaiense Pierre ex Cost.
Vệ tuyền đồng nai
Asclepiadaceae
CR B1+2a,b
Telosma procumbens (Blanco) Merr.
Cam thảo đá bia
Asclepiadaceae
EN B1+2B.
Tetrapanax papyriferus (Hook.) C. Koch
Thông thảo
Araliaceae
EN A1c,d
Thalictrum foliosum DC.
Thổ hoàng liên
Ranunculaceae
VU A1c,d, B1+2b,c
Thalictrum ichangense Lecoyer ex Oliv.
Thổ hoàng liên lùn
Ranunculaceae
CR B1+2b,c
Thoracostachyum vietnamense K. Khoi
Cói rừng việt nam
Cyperaceae
VU A1a
Thyrsanthera suborbicularis Pierre ex Gagnep.
Chi hùng
Euphorbiaceae
VU A1c,d
Thysanotus chinensis Benth.
Dị nhuỵ thảo
Anthericaceae
EN B1 + 2 b,c
Tinospora sagittata (Oliv.) Gagnep.
Củ gió
Menispermaceae
VU A1c,d
Trachelospermum bessonii Pierre ex Pitard
Cổ quạ
Apocynaceae
EN B1+2b,c
Tribulus terrestris L.
Tật lê
Zygophyllaceae
EN A1a,c,d, B1+2b,c
Tricholepis karensium Kurz
Hoa râu
Asteraceae
EN A1a,c, B1+2b,c
Trichosanthes kirilowii Maxim.
Qua lâu
Cucurbitaceae
VU A1c,d, B1+2c
Trigonobalanus verticillata Forman
Sồi ba cạnh
Fagaceae
EN B1+2b,c,e
Trigonostemon fragilis (Gagnep.) Airy-Shaw
Tam thụ hùng dòn
Euphorbiaceae
VU B1+2e
Tsoongiodendron odorum Chun
Giổi lụa
Magnoliaceae
VU A1c,d+2c,d
Tsuga chinensis (Franch.) Pritz. ex Diels
Thiết sam đông bắc
Pinaceae
VU A1a,c,d, B1+2b,c
Turbinaria decurrens Bory
Rong cùi bắp cạnh
Sargassaceae
VU A1a,c,d+2c
Valeriana hardwickii Wall.
Nữ lang
Valerianaceae
VU B1+2b,c
Valeriana jatamansi Jones
Sì to
Valerianaceae
EN B1+2b,c
Vatica subglabra Merr.
Táu nước
Dipterocarpaceae
EN A1c,d
Vernonia bonapartei Gagnep.
Cúc bạc đầu
Asteraceae
VU A1a,c, B1+2a,b,c
 Vernonia volkameriaefolia (Wall.) DC.
Cúc bạc
Asteraceae
VU A1a,c, B1+2c
Viscum indosinense Danser
Ghi đông dương
Viscaceae
EN A1c
Vitex ajugaeflora Dop
Bình linh nghệ
Verbenaceae
VU B1+2e
Winchia calophylla (Wall.) A. DC.
Sữa lá còng
Apocynaceae
VU A1c,d
Wrightia kontumensis Ly
Lòng mực kontum
Apocynaceae
EN A1a,c,d
Xanthocyparis vietnamensis Farjon & N. T. Hiep
Bách vàng
Cupressaceae
CR B1+2b,c,e
Xanthophytum attopevense (Pierre & Pitard) H. S. Lo
Nhĩ đài
Rubiaceae
VU A1c,d+D2
Xantonnea quocensis Pierre ex Pitard
Xuân tôn phú quốc
Rubiaceae
VU A1c, B1+2b,c
Xantonneopsis robinsonii Pitard
Xuân tôn
Rubiaceae
VU A1a,c
Xylinabariopsis xylinabariopsoides (Tsiang) Ly
Dây bói cá lông
Apocynaceae
EN B1+2b,c
Xylopia pierrei Hance
Giền trắng
Annonaceae
VU A1a,c,d
Zygostelma benthamii Baill.
Dy gốt
Asclepiadaceae
CR B1+2a,b

Theo: Sách đỏ và Danh lục đỏ Việt Nam, 2007, NXB Khoa học Tự nhiên và Công Nghệ. (biodivn.blogspot.com)